thăng hoa

Học thuật
Thân thiện
thăng hoa

Một cục nước đá khô đang thăng hoa trong không khí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • (Vật , Hóa học) Sự thăng hoa: Quá trình chuyển biến trực tiếp một chất từ thể rắn sang thể khí, hoặc ngược lại từ thể khí sang thể rắn, không trải qua trạng thái lỏng trung gian.
    • (Nghĩa mở rộng) Sự thăng hoa: Sự chuyển hóa, nâng cao lên một trạng thái tinh thần, tình cảm hoặc giá trị tinh thần cao hơn, đẹp đẽ hơn.
  2. Động từ:

    • Thăng hoa: Trải qua quá trình thăng hoa về mặt vật .
    • Thăng hoa: (Nghĩa mở rộng) Được chuyển hóa, nâng lên một tầm cao mới về tinh thần, nghệ thuật hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sự thăng hoa của băng phiến (long não) hiện tượng dễ quan sát. (Quá trình thăng hoa của băng phiến hiện tượng dễ quan sát.)
    • Tình yêu đã mang đến cho anh ấy một sự thăng hoa trong sáng tác. (Tình yêu đã mang đến cho anh ấy một sự chuyển hóa cao đẹp trong sáng tác.)
  • Động từ:

    • I-ốt rắn có thể thăng hoa thành khí màu tím khi được đun nóng. (I-ốt rắn có thể chuyển thẳng thành khí màu tím khi được đun nóng.)
    • Những cảm xúc tiêu cực đã được nghệ sĩ thăng hoa thành các tác phẩm nghệ thuật đầy xúc động. (Những cảm xúc tiêu cực đã được nghệ sĩ chuyển hóa thành các tác phẩm nghệ thuật đầy xúc động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm thăng hoa": (trong hóa học) thực hiện quá trình thăng hoa; (nghĩa mở rộng) nâng cao, chuyển hóa một cái đó lên mức độ tốt đẹp, tinh tế hơn.

    • Người nghệ sĩ tài ba ấy khả năng làm thăng hoa những đề tài bình thường nhất. (Người nghệ sĩ tài ba ấy khả năng nâng cao những đề tài bình thường nhất lên một tầm nghệ thuật.)
  • "chất thăng hoa": chất có thể trải qua quá trình thăng hoa.

    • Băng phiến một chất thăng hoa điển hình. (Băng phiến một chất có thể thăng hoa điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự thăng hoa (n): Danh từ chỉ quá trình.
  • Thăng hoa (v, adj): Động từ chỉ hành động; đôi khi được dùng như tính từ để miêu tả trạng thái đã được nâng lên cao độ.
    • Một tình yêu thăng hoa. (Một tình yêu đạt đến đỉnh cao, sự thuần khiết đẹp đẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • (Vật ): Sự chuyển pha trực tiếp.
  • (Nghĩa mở rộng): Sự siêu thoát, sự chuyển hóa, sự nâng cao, sự tinh luyện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Được thăng hoa: Ở trạng thái đã được nâng lên, chuyển hóa.
    • Nỗi đau trong cuộc sống đã được anh ấy thăng hoa qua thơ ca. (Nỗi đau trong cuộc sống đã được anh ấy chuyển hóa qua thơ ca.)
Thành ngữ liên quan
  • "Thăng hoa cảm xúc": Cụm từ thường dùng để chỉ việc chuyển hóa những cảm xúc (thường phức tạp, mãnh liệt) thành một thứ đó giá trị tinh thần, nghệ thuật.
    • Bộ phim sự thăng hoa cảm xúc của đạo diễn về tuổi thơ. (Bộ phim sự chuyển hóa cảm xúc của đạo diễn về tuổi thơ.)
thăng hoa

Một cục nước đá khô đang thăng hoa trong không khí.

  1. () d. Sự chuyển biến trực tiếp từ trạng thái rắn sang thể khí sự chuyển biến ngược lại, không qua trạng thái lỏng : Sự thăng hoa của băng phiến.

Từ gần giống

Từ chứa "thăng hoa"